10 nhóm thuốc thông dụng trong tủ thuốc gia đình
| Các nhóm thuốc | Tên thuốc | Công dụng | Ghi chú |
| Thuốc hạ sốt đồng thời giảm đau (không dùng ở người yếu gan, viêm gan) | Efferalgan, Hapacol, Panadol, Paracetamol... | Sốt, đau nói chung: đau đầu, đau lưng, nhức mỏi, đau bụng kinh... | Liều người lớn lần 500mg, ngày 3-4 lần |
| Efferalgan Codein, Hapacol Codein | Tác dụng mạnh hơn | Không dùng cho trẻ em | |
| Paracetamol dạng Suppository/gói bột | Dùng cho trẻ em | Lần 15mg X số kg cân nặng, ngày 3-4 lần | |
| Thuốc đau dạ dày, đầy hơi, khó tiêu (Ða số đã được chẩn đoán đau dạ dày rồi) | Omeprazol 20mg, Omer, Mepraz... | Dùng khi đau bụng, ợ hơi, ợ chua | lần 1 viên, ngày 1-2 lần |
| Phosphalugen, Gastropulgite | Dùng phối hợp với thuốc trên | 1 gói/ lần, ngày 2- 3 lần | |
| Motilium M, Carbophos | Ðầy hơi khó tiêu | 1 viên có thể làm nhẹ bụng ngay | |
| Thuốc trị tiêu chảy, táo bón (Không dùng khi tiêu chảy nhiễm trùng có sốt, hoặc ngộ độc thức ăn: tiêu chảy + nôn ói+ đau bụng dữ dội) Trẻ em nên đi BS | Smecta | Trị tiêu chảy thông thường | 1gói, 2-3 lần/ ngày |
| Spasmaverin, Buscopan | Nếu đau quặn nhiều | 1 viên, 2-3 lần/ ngày | |
| Imodium | Nếu tiêu chảy không bớt | 1 viên, 2-3 lần/ ngày | |
| Norgalax | Táo bón nặng | Ống bơm làm bôi trơn | |
| Thuốc giảm đau nhức và chống viêm Có thể phối hợp Paracetamol | Alaxan, Diclofenác, Mobic, Celecoxib, Cataflam... | Ðau xương khớp, bong gân, mỏi đau cổ- vai. đau lưng do làm việc, đau bụng kinh... | 1 viên uống sau ăn no (người đau dạ dày phải thận trọng) |
| Salonpas dầu, Perskindol gel, Fastum gel... | Xoa lên vùng đau, sưng.(Không thoa trên da trầy xước) | Kết hợp chườm đá lạnh nếu có sưng, nóng | |
| Thuốc chống ho | Toplexil, Terpin codein | Viên uống | |
| Peptol, Tussils | Viên ngậm | | |
| Atussin | Trẻ em | Siro | |
| Thuốc trị nghẹt mũi | Otilin (VN) Otrivin (ngoại) | Xịt mũi khi nghẹt | Có tác dụng ngay |
| Flixonase | Xịt mũi | Tác dụng chậm nhưng kéo dài hơn | |
| Coldflu Clarinase Actifed | Viên uống cũng tác dụng khá nhanh | Kèm thuốc co mạch (thận trọng người bệnh tim mạch) | |
| Thuốc chống đau răng, lở miệng | Aspirin (hoặc thuốc nhóm 4) | Ðau răng | Có thể kèm Paracetamol |
| OrrePaste (ngoại) MouthPaste (VN) | Lở miệng | Thuốc bôi | |
| Thuốc trị ngứa do dị ứng với thức ăn, muỗi cắn | Prednisone 5mg | Dị ứng, ngứa | 3 viên sáng. Không dùng quá 3 ngày |
| Cezil 10 mg | 1 viên tối | ||
| Thuốc nhỏ mắt thông thường | Efticol | Rửa mắt khi cay, bị bụi rơi vào | Nước muối |
| Chloraxin | Khi đỏ mắt có ghèn | Kháng sinh nhẹ | |
| V Rohto | Khi ngứa, đỏ mắt | Chống dị ứng | |
| Refresh, Sanlene | Khi khô mắt do làm việc, đi đường nhiều | Các loại nước mắt nhân tạo | |
| Các loại băng bông, gạc, sát khuẩn | Bông gòn, oxy già | Rửa các vết thương mới, vết thương có mủ hoặc không sạch | |
| Povidin 10% | Sát trùng vết thương | | |
| Gạc miếng hấp sẵn Băng cá nhân | Băng vết thương | Vết thương nhỏ | |
| Băng vô trùng Urgo Sterile | Băng vết thương | Cho các vết thương lớn | |
| DuoDerm | Băng dán cao cấp không thấm nước, không cần thay băng | Vết thương mặt, bàn tay, bỏng bô xe, các vết thương sạch... |




0 nhận xét:
Đăng nhận xét